You can sponsor this page

Semicossyphus pulcher  (Ayres, 1854)

California sheephead
Upload your photos and videos
Pictures | Google image
Image of Semicossyphus pulcher (California sheephead)
Semicossyphus pulcher
Female picture by Gotshall, D.W.

Classification / Names Tên thường gặp | Các synonym ( Các tên trùng) | Catalog of Fishes (gen., sp.) | ITIS | CoL | WoRMS | Cloffa

Lớp phụ (Subclass) cá vây tia > Perciformes (Perch-likes) > Labridae (Wrasses)
Etymology: Semicossyphus: Greek, semi = half + Greek, kossyphos, -ou = a kind of fish (Ref. 45335).

Môi trường / Khí hậu / Phạm vi Sinh thái học

; Biển Cùng sống ở rạn san hô; Mức độ sâu 0 - 55 m (Ref. 9311), usually 3 - 30 m (Ref. 9311).   Subtropical; 37°N - 22°N, 123°W - 106°W

Sự phân bố Các nước | Các khu vực của FAO | Các hệ sinh thái | Những lần xuất hiện | Point map | Những chỉ dẫn | Faunafri

Eastern Pacific: Monterey Bay in California, USA to Guadalupe Island (off northern central Baja California) and Gulf of California.

Bộ gần gũi / Khối lượng (Trọng lượng) / Age

Maturity: Lm ?  range ? - ? cm
Max length : 91.0 cm TL con đực/không giới tính; (Ref. 2850); Khối lượng cực đại được công bố: 16.0 kg (Ref. 2850); Tuổi cực đại được báo cáo: 53 các năm (Ref. 56049)

Sinh học     Tự điển (thí dụ epibenthic)

Prefer rocky bottom, particularly in kelp beds. Often feed on hard-shelled organisms such as sea urchins, mollusks, lobsters and crabs. Spawning occur during the summer and the eggs are pelagic (Ref. 9311). Live to more than 50 years of age. Each individual functions first as a female but changes to a male at a length of about 30 cm. Pelagic spawners (Ref. 56049). Flesh is white, of good quality and marketed fresh (Ref. 9311). The large teeth can cause serious bite wounds.

Life cycle and mating behavior Chín muồi sinh dục | Sự tái sinh sản | Đẻ trứng | Các trứng | Sự sinh sản | Ấu trùng

A diandric species (Ref. 55367). Transforms to a male at length of about 30.1 cm TL and 7.9 years of age (Ref. 55367). Forms leks during breeding (Ref. 55367). Pelagic spawner (Ref. 56049).

Main reference Upload your references | Các tài liệu tham khảo | Người điều phối : Westneat, Mark | Người cộng tác

Eschmeyer, W.N., E.S. Herald and H. Hammann, 1983. A field guide to Pacific coast fishes of North America. Boston (MA, USA): Houghton Mifflin Company. xii+336 p. (Ref. 2850)

CITES (Ref. 115941)

Not Evaluated

CMS (Ref. 116361)

Not Evaluated

Threat to humans

  Traumatogenic (Ref. 13513)




Human uses

Các nghề cá: Tính thương mại; cá để chơi: đúng; Bể nuôi cá: Tính thương mại
FAO(Các nghề cá: Sản xuất; publication : search) | FisheriesWiki | Biển chung quanh ta

Thêm thông tin

Age/Size
Sự sinh trưởng
Length-weight
Length-length
Length-frequencies
Sinh trắc học
Hình thái học
Ấu trùng
Sự biến động ấu trùng
Bổ xung
Sự phong phú
Các tài liệu tham khảo
Nuôi trồng thủy sản
Tổng quan nuôi trồng thủy sản
Các giống
Di truyền
Tần số alen
Di sản
Các bệnh
Chế biến
Mass conversion
Người cộng tác
Các tranh (Ảnh)
Stamps, Coins
Các âm thanh
Ngộ độc dạng ciguetera
Tốc độ
Dạng bơi
Vùng mang
Otoliths
Não bộ
tầm nhìn

Các công cụ

Special reports

Download XML

Các nguồn internet

Estimates of some properties based on models

Preferred temperature (Ref. 115969): 16.6 - 22.9, mean 21.2 (based on 30 cells).
Phylogenetic diversity index (Ref. 82805):  PD50 = 0.6250   [Uniqueness, from 0.5 = low to 2.0 = high].
Mức dinh dưỡng (Ref. 69278):  3.6   ±0.43 se; Based on food items.
Thích nghi nhanh (Ref. 69278):  Rất thấp, thời gian nhân đôi của chủng quần tối thiểu là hơn 14 năm (tmax=53; tm=5; Fec=300,000).
Prior r = 0.29, 2 SD range = 0.11 - 0.79, log(r) = -1.24, SD log(r) = 0.5, Based on: 2 tgen, 1 tmax, 1 Fec records
Vulnerability (Ref. 59153):  High vulnerability (55 of 100) .
Price category (Ref. 80766):   Very high.